Bài tập 3.39. Cho $sin15^{o} = \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$a) Tính $sin75^{o}$, $cos105^{o}$,...
Câu hỏi:
Bài tập 3.39. Cho $sin15^{o} = \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$
a) Tính $sin75^{o}$, $cos105^{o}$, $tan165^{o}$.
b) Tính giá trị của biểu thức
A = $sin75^{o} . cos165^{o} + cos165^{o} . sin165^{o}$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Vương
a)
Phương pháp giải:
- Tính $cos15^{o}$ từ công thức $sin^{2}15^{o} + cos^{2}15^{o} = 1$, suy ra $cos15^{o} = \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$.
- Tính $tan15^{o}$ từ công thức $tan15^{o} = \frac{sin15^{o}}{cos15^{o}}$, suy ra $tan15^{o} = 2 - \sqrt{3}$.
- Tính $sin75^{o}$, $cos105^{o}$, $tan165^{o}$ từ các quy tắc sin, cos, tan của góc bù.
b)
Phương pháp giải:
- Tính $sin165^{o}, cos165^{o}$ từ các quy tắc sin, cos của góc bù.
- Tính $A = sin75^{o} . cos165^{o} + cos165^{o} . sin165^{o}$ bằng cách thay các giá trị đã tính được vào công thức.
Câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn:
a)
- $sin75^{o} = sin(90^{o}-15^{o}) = cos15^{o} = \frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$
- $cos105^{o} = cos(180^{o} - 75^{o}) = -cos75^{o} = -cos(90^{o}-15^{o}) = -sin15^{o} = -\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$
- $tan165^{o} = tan(180^{o} - 15^{o}) = -tan15^{o} = - (2 - \sqrt{3}) = -2 + \sqrt{3}$
b)
- $sin165^{o} = sin(180^{o} - 15^{o}) = sin15^{o} = \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$
- $cos165^{o} = cos(180^{o} - 15^{o}) = -cos15^{o} = -\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$
- $A = sin75^{o} . cos165^{o} + cos165^{o} . sin165^{o} = \frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4} \cdot (-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}) + (-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}) \cdot \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4} = -1$
Phương pháp giải:
- Tính $cos15^{o}$ từ công thức $sin^{2}15^{o} + cos^{2}15^{o} = 1$, suy ra $cos15^{o} = \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$.
- Tính $tan15^{o}$ từ công thức $tan15^{o} = \frac{sin15^{o}}{cos15^{o}}$, suy ra $tan15^{o} = 2 - \sqrt{3}$.
- Tính $sin75^{o}$, $cos105^{o}$, $tan165^{o}$ từ các quy tắc sin, cos, tan của góc bù.
b)
Phương pháp giải:
- Tính $sin165^{o}, cos165^{o}$ từ các quy tắc sin, cos của góc bù.
- Tính $A = sin75^{o} . cos165^{o} + cos165^{o} . sin165^{o}$ bằng cách thay các giá trị đã tính được vào công thức.
Câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn:
a)
- $sin75^{o} = sin(90^{o}-15^{o}) = cos15^{o} = \frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$
- $cos105^{o} = cos(180^{o} - 75^{o}) = -cos75^{o} = -cos(90^{o}-15^{o}) = -sin15^{o} = -\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$
- $tan165^{o} = tan(180^{o} - 15^{o}) = -tan15^{o} = - (2 - \sqrt{3}) = -2 + \sqrt{3}$
b)
- $sin165^{o} = sin(180^{o} - 15^{o}) = sin15^{o} = \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$
- $cos165^{o} = cos(180^{o} - 15^{o}) = -cos15^{o} = -\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$
- $A = sin75^{o} . cos165^{o} + cos165^{o} . sin165^{o} = \frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4} \cdot (-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}) + (-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}) \cdot \frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4} = -1$
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 3.17. Tam giác ABC có $\widehat{A} = 15^{o}$, $\widehat{B} = 45^{o}$. Giá trị của tanC...
- Bài tập 3.18. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho...
- Bài tập 3.19. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho...
- Bài tập 3.20.Cho góc nhọn $\alpha$ có tan $\alpha =\frac{3}{4}$. Giá trị của tích...
- Bài tập 3.21. Cho góc $\alpha$ ($0^{o} < \alpha < 180^{o}$) thoả mãn sin$\alpha$ +...
- Bài tập 3.22. Cho góc $\alpha$ thoả mãn sin$\alpha$ + cos$\alpha$ = $\sqrt{2}$. Giá trị của...
- Bài tập 3.23.Trên mặt phẳng toạ độ Oxy lấy điểm y M thuộc nửa đường tròn đơn vị, sao cho...
- Bài tập 3.24. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị, sao cho...
- Bài tập 3.25. Cho cos$\alpha =\frac{1}{4}$. Giá trị của P = $\frac{tan\alpha +...
- Bài tập 3.26. Tam giác ABC có a = 2, b = 3, c = 4. Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC...
- Bài tập 3.27.Tam giác ABC có a = 4, b = 5, c = 6. Độ dài đường cao $h_{b}$ bằngA....
- Bài tập 3.28. Cho tam giác ABC có a = 20, b = 16 và $m_{a}$ = 10. Diện tích của tam giác bằngA....
- Bài tập 3.29. Tam giác ABC có a = 14 b = 9 và $m_{a}$ = 8. Độ dài đường cao $h_{a}$bằngA....
- Bài tập 3.30. Tam giác ABC có $\widehat{A} = 45^{o}$, c = 6, $\widehat{B} = 75^{o}$.Độ dài đường...
- Bài tập 3.31. Tam giác ABC có $\widehat{A} = 45^{o}$, c = 6, $\widehat{A} = 75^{o}$.Độ dài bán kính...
- Bài tập 3.23. Tam giác ABC có diện tích S = $2R^{2}$.sinBsinC, với R là độ đài bán kính đường tròn...
- Bài tập 3.33. Tam giác ABC có AB = $\sqrt{5}$, AC = $\sqrt{2}$ và $\widehat{C} = 45^{o}$Độ dài cạnh...
- Bài tập 3.34. Tam giác ABC có $\widehat{C} = 60^{o}$, AC = 2 và AB = $\sqrt{2}$.Diện tích của tam...
- Bài tập 3.35. Tam giác ABC có $\widehat{A} = 60^{o}$, AB = 3 và BC = $3\sqrt{3}$.Độ dài bán kính...
- Bài tập 3.36. Một ca nô xuất phát từ cảng A, chạy theo hướng đông với vận tốc 60 km/h. Cùng lúc đó,...
- Bài tập 3.37. Một người đứng trên đài quan sát đặt ở cuối một đường đua thẳng. Ở độ cao 6 m so với...
- Bài tập 3.38. Cho góc tù $\alpha$ có sin$\alpha = \frac{1}{3}$a) Tính cos$\alpha$, tan$\alpha$,...
- Bài tập 3.40. Cho tam giác ABC có AB = 1, BC = 2 và $\widehat{ABC} = 60^{o}$. Tính độ dài cạnh và...
- Bài tập 3.41. Cho tam giác ABC có c = 1, a = 2 và $\widehat{B} = 120^{o}$.a) Tính b, $\widehat{A}$,...
- Bài tập 3.42. Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5 và c = 7.a) Tính các góc của tam giác, làm tròn đến...
- Bài tập 3.43. Cho tam giác ABC có $\widehat{B} = 45^{o}$ , $\widehat{C} = 15^{o}$ và b =...
- Bài tập 3.44. Cho tam giác ABC, có c = 5, a = 8 và $\widehat{B} = 60^{o}$.a) Tính b và số đo các...
- Bài tập 3.45. Cho tam giác ABC có $\widehat{B} = 15^{o}, \widehat{C} = 30^{o}$ và c = 2.a) Tính số...
- Bài tập 3.46. Trên biển, một tàu cá xuất phát từ cảng A, chạy về phương đông 15 km tới B, rồi...
- Bài tập 3.47. Trên sườn đồi, với độ dốc 12% (độ dốc của sườn đồi được tính bằng tang của góc nhọn...
Bình luận (0)