1. Cộng, trừ hai phân thức cùng mẫuThực hành 1 trang 32 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1...

Câu hỏi:

1. Cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu

Thực hành 1 trang 32 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CTST: Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:

a) $\frac{x}{x+3}+\frac{2-x}{x+3}$

b) $\frac{x^{2}y}{x-y}-\frac{xy^{2}}{x-y}$

c) $\frac{2x}{2x-y}+\frac{y}{y-2x}$

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Linh
Để giải các phép cộng, trừ phân thức có cùng mẫu, ta chỉ việc thực hiện phép cộng, trừ với các tử số tương ứng và giữ nguyên mẫu số.

a) $\frac{x}{x+3}+\frac{2-x}{x+3}=\frac{x+2-x}{x+3}=\frac{2}{x+3}$

b) $\frac{x^{2}y}{x-y}-\frac{xy^{2}}{x-y}=\frac{x^{2}y-xy^{2}}{x-y}=\frac{xy(x-y)}{x-y}=xy$

c) $\frac{2x}{2x-y}+\frac{y}{y-2x}=\frac{2x}{2x-y}-\frac{y}{2x-y}=\frac{2x-y}{2x-y}=1$

Vậy kết quả là:
a) $\frac{2}{x+3}$
b) $xy$
c) $1$
Bình luận (5)

Uyên MT

e) a) Phân tích phương trình: $ rac{x}{x+3}+ rac{2-x}{x+3} = rac{x}{x+3}+1- rac{x}{x+3} = 1$

Trả lời.

Linh Nguyễn

d) a) Phân tích phương trình: $ rac{x}{x+3}+ rac{2-x}{x+3} = rac{x}{x+3}+ rac{2}{x+3}- rac{x}{x+3} = rac{2}{x+3}$

Trả lời.

Minh Tú

c) Phân tích phương trình: $ rac{2x}{2x-y}+ rac{y}{y-2x} = rac{2x(y-2x)+y(2x-y)}{(2x-y)(y-2x)} = rac{2xy-4x^{2}+2xy-y^{2}}{-(2x-y)^{2}}$

Trả lời.

Hà My

b) Phân tích phương trình: $ rac{x^{2}y}{x-y}- rac{xy^{2}}{x-y} = rac{x^{2}y-xy^{2}}{x-y} = rac{xy(x-y)}{x-y} = xy$

Trả lời.

Tuấn Khắc

a) Phân tích phương trình: $ rac{x}{x+3}+ rac{2-x}{x+3} = rac{x+(2-x)}{x+3} = rac{2}{x+3}$

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.19414 sec| 2206.508 kb