Vận dụng 2:Bảng 3.4 thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Em...
Câu hỏi:
Vận dụng 2: Bảng 3.4 thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Em hãy xác định sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo, sai số tương đối của phép đo. Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ánh
Phương pháp giải:- Để xác định sai số tuyệt đối, ta tính độ chênh lệch giữa kết quả đo và giá trị trung bình: Δm = |4,2 - 4,3| = 0,1 kg- Chính vì vậy, sai số tuyệt đối của phép đo là 0,1 kg cho mỗi lần đo.- Để tính sai số tương đối, ta dùng công thức: Δm’ = (Δm / m) x 100% = (0,2 / 4,3) x 100% = 4,65%Vậy câu trả lời cho câu hỏi vật lý lớp 10 trên là:- Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,1 kg cho từng lần đo.- Sai số tương đối của phép đo là 4,65%.Kết quả phép đo là ±Δm = 4,3 ± 0,2 kg.
Câu hỏi liên quan:
- Câu hỏi 3: Phân tích thứ nguyên của khối lượng riêng ρ theo thứ nguyên của các đại lượng cơ bản. Từ...
- Luyện tập 1:Hiện nay có những đơn vị thường được dùng trong đời sống như picômét (pm),...
- Vận dụng 1:Lực cản không khí tác dụng lên vật phụ thuộc vào vận tốc chuyển động theo công...
- Câu hỏi 4:Với các dụng cụ là bình chia độ (ca đong) (Hình 3.1a) và cân (Hình 3.1b), đề xuất...
- Câu hỏi 5:Quan sát Hình 3.2 và phân tích các nguyên nhân gây ra sai số của phép đo trong các...
- Câu hỏi 6: Quan sát Hình 3.3, em hãy xác định sai số dụng cụ của hai thước đo.
- Câu hỏi 7:Đề xuất những phương án hạn chế sai số khi thực hiện phép đo.
- Luyện tập 2:Để đo chiều dài của cây bút chì, em nên sử dụng loại thước nào trong Hình 3.3 để...
- Vận dụng 2:Một bạn chuẩn bị thực hiện đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân như Hình...
- Luyện tập 3:Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là a = 51 ± 1 cm và b =...
- Bài tập 1:Hãy phân tích thứ nguyên và thiết lập mối quan hệ giữa các đại lượng khối lượng...
- Bài tập 2:Bảng 3P.1 thể hiện kết quả đo đường kính của một viên bi thép bằng thước kẹp có sai...
Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ ba: |63,5 - 63,3| = 0,2 kg, sai số tương đối: 0,2/63,5 x 100% ≈ 0,31%
Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ hai: |88,9 - 88,8| = 0,1 kg, sai số tương đối: 0,1/88,9 x 100% ≈ 0,11%
Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ nhất: |57,3 - 57,1| = 0,2 kg, sai số tương đối: 0,2/57,3 x 100% ≈ 0,35%