2. BÁN KÍNH QUA TIÊUHoạt động khám phá:Cho điểm M(x; y) nằm trên elip...
Câu hỏi:
2. BÁN KÍNH QUA TIÊU
Hoạt động khám phá: Cho điểm M(x; y) nằm trên elip (E):
$\frac{x^2}{a^2}$+$\frac{y^2}{b^2}$=1 có hai tiêu điểm là F1(–c; 0), F2(c; 0) (Hình 6)
a) Tính $F1M^2$và $F2M^2 $ theo x, y, c.
b, Chứng tỏ rằng: $F1M^2$-$F2M^2$=4cx, F1M-F2M=2$\frac{cx}{a}$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Dung
Phương pháp giải:
a) Ta tính $F1M^2$ và $F2M^2$ theo x, y, c:
$F1M^2$ = $(x + c)^2$ + $y^2$ = $x^2$ + 2cx + $c^2$ + $y^2$
$F2M^2$ = $(x - c)^2$ + $y^2$ = $x^2$ - 2cx + $c^2$ + $y^2$
b) Tính $F1M^2$ - $F2M^2$ = ($x^2$ + 2cx + $c^2$ + $y^2$) - ($x^2$ - 2cx + $c^2$ + $y^2$) = 4cx
=> (F1M + F2M)(F1M - F2M) = 4cx
=> 2a(F1M - F2M) = 4cx
c) Từ (F1M + F2M) = 2a và (F1M - F2M) = $\frac{2cx}{a}$
Ta suy ra:
(F1M + F2M) + (F1M - F2M) = 2a + $\frac{2cx}{a}$ = 2F1M = 2a + $\frac{2cx}{a}$
=> MF1 = a + $\frac{cx}{a}$
Tương tự ta có:
(F1M + F2M) - (F1M - F2M) = 2a - $\frac{2cx}{a}$ => 2F2M = 2a - $\frac{2cx}{a}$ = MF2 = a - $\frac{cx}{a}$
Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: $F1M^2 = x^2 + 2cx + c^2 + y^2$, $F2M^2 = x^2 - 2cx + c^2 + y^2$. Đồng thời, $F1M^2 - F2M^2 = 4cx$ và $F1M = a + \frac{cx}{a}$, $F2M = a - \frac{cx}{a}$.
a) Ta tính $F1M^2$ và $F2M^2$ theo x, y, c:
$F1M^2$ = $(x + c)^2$ + $y^2$ = $x^2$ + 2cx + $c^2$ + $y^2$
$F2M^2$ = $(x - c)^2$ + $y^2$ = $x^2$ - 2cx + $c^2$ + $y^2$
b) Tính $F1M^2$ - $F2M^2$ = ($x^2$ + 2cx + $c^2$ + $y^2$) - ($x^2$ - 2cx + $c^2$ + $y^2$) = 4cx
=> (F1M + F2M)(F1M - F2M) = 4cx
=> 2a(F1M - F2M) = 4cx
c) Từ (F1M + F2M) = 2a và (F1M - F2M) = $\frac{2cx}{a}$
Ta suy ra:
(F1M + F2M) + (F1M - F2M) = 2a + $\frac{2cx}{a}$ = 2F1M = 2a + $\frac{2cx}{a}$
=> MF1 = a + $\frac{cx}{a}$
Tương tự ta có:
(F1M + F2M) - (F1M - F2M) = 2a - $\frac{2cx}{a}$ => 2F2M = 2a - $\frac{2cx}{a}$ = MF2 = a - $\frac{cx}{a}$
Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: $F1M^2 = x^2 + 2cx + c^2 + y^2$, $F2M^2 = x^2 - 2cx + c^2 + y^2$. Đồng thời, $F1M^2 - F2M^2 = 4cx$ và $F1M = a + \frac{cx}{a}$, $F2M = a - \frac{cx}{a}$.
Câu hỏi liên quan:
- 1. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA ELIPHoạt động khám phá 1: Cho elip(E) có phương trình chính...
- 1. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA ELIPHoạt động khám phá 1: Cho elip(E) có phương trình chính...
- Thực hành 1: Viết phương trình chính tắc của elip có kích thước của hình chữ nhật cơ sở là 8 và 6....
- Vận dụng 1: Hãy gấp một mảnh giấy hình elip thành bốn phần chồng khít lên nhau.
- Thực hành 2:a, Tính độ dài hai bán kính qua tiêu của điểm M(x,y) trên elip...
- Vận dụng 2: Người ta chứng minh được rằng nếu ánh sáng hay âm thanh đi từ một tiêu điểm, khi đến...
- 3. TÂM SAIHoạt động khám phá 3: Cho biết tỉ số e=$\frac{c}{a}$của các elip lần lượt là...
- Thực hành 3:a,Tìm tâm sai của elip (E): $\frac{x^2}{100}$ + $\frac{y^2}{99}$ = 1 và...
- Vận dụng 3: TRong hệ mặt trời, các hành tinh chuyển động theo quỹ đạo là đường elip nhận tâm mặt...
- 4. ĐƯỜNG CHUẨNHoạt động khám phá 4:Cho điểm M(x; y) trên elip (E):$\frac{x^2}{a^2}$ +...
- Thực hành 4: Tìm tọa độ hai tiêu điểm và viết phương trình hai đường chuẩn tương ứng của các elip...
- Vận dụng 4: Lập phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 khoảng cách giữa hai đường chuẩn...
- BÀI TẬPBài tập 1: Cho elip (E): $\frac{x^2}{64}$ + $\frac{x^2}{36}$ = 1a, Tìm tâm sau,...
- Bài tập 2: Tìm các điểm trên elip (E): $\frac{x^2}{a^2}$+$\frac{y^2}{b^2}$=1 có độ dài hai bán kính...
- Bài tập 3: Lập phương trìn chính tắc của elip có tiêu cự bằng 12 và khoảng cách giữa hai đường...
- Bài tập 4: Cho elip (E):$\frac{x^2}{9}$ + $\frac{x^2}{1}$ = 1a) Tìm tâm sai và độ dài hai bán kính...
- Bài tập 5:Trái Đất chuyển động theo một quỹ đạo là đường elip có tâm sai là 0,0167 và nhận...
- Bài tập 6:Ngày 04/10/1957, Liên Xô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên vào không...
- Thực hành 1: Viết phương trình chính tắc của hypebol có kích thước của hình chữ nhật cơ sở là 8 và...
Bình luận (0)