Câu hỏi 1. Một khối chất lỏng đứng yên có khối lượng riêng $\rho $, hình trụ diện tích đấy S, chiều...

Câu hỏi:

Câu hỏi 1. Một khối chất lỏng đứng yên có khối lượng riêng $\rho $, hình trụ diện tích đấy S, chiều cao h ( hình 34.8) . hãy dùng công thức tính á suất ở trên để chứng minh rằng á suất của khối chất lơngr trên tác dụng lên đáy bình có độ lớn là $\rho $.g.h. Trong đó :

$\rho $ là khối lượng riêng của chất lỏng

g là gia tốc trọng trường

h là chiều cao của cột chất lỏng , cũng là độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Phương
Cách làm:

Bước 1: Xác định các thông số đã cho trong bài toán:
- Khối lượng riêng của chất lỏng: $\rho$
- Gia tốc trọng trường: g
- Chiều cao của cột chất lỏng: h

Bước 2: Sử dụng công thức áp suất $P = \frac{F_N}{S}$, với $F_N = m.g$, $\rho = \frac{m}{V}$

Bước 3: Tính áp suất của khối chất lỏng trên đáy bình:
$P = \frac{F_N}{S} = \frac{m.g}{S} = \frac{\rho.V.g}{S} = \rho.g.h$

Câu trả lời cho câu hỏi trên: Áp suất của khối chất lỏng trên đáy bình có độ lớn là $\rho.g.h$. Để chứng minh điều này, ta sử dụng công thức áp suất và tính toán theo các bước như đã trình bày ở trên. Áp suất này phụ thuộc vào độ sâu của chất lỏng so với mặt thoát và khối lượng riêng của chất lỏng.
Câu hỏi liên quan:
Bình luận (5)

tran thu minh

Như vậy, thông qua bài toán trên, ta đã chứng minh được mối quan hệ giữa áp suất, khối lượng riêng của chất lỏng, gia tốc trọng trường và chiều cao của cột chất lỏng.

Trả lời.

Mai Mai

Đây chính là cách chứng minh rằng áp suất của khối chất lỏng trên tác dụng lên đáy bình có độ lớn là ρ.g.h.

Trả lời.

Vũ Nguyễn

Thể tích chất lỏng V = S.h, do đó F = ρS.h.g. Áp suất P = F/S nên P = ρ.g.h.

Trả lời.

Hạ Phan

Để chứng minh điều trên, ta thay vào công thức áp suất P = F/S, với F là lực tác dụng lên mặt phẳng vuông góc với lực tác động. Ta có F = ρVg, với V là thể tích chất lỏng.

Trả lời.

Trần Đình Văn

Theo công thức áp suất P = ρ.g.h, ta thấy áp suất của chất lỏng trên tác dụng lên đáy bình chính là ρ.g.h.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.06768 sec| 2189.641 kb