Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
kinhthu.com và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn đáp án chính xác nhấtHe put on a coat______his shirtA. over B. above Câu này chắc không làm khó các cậu rồi ^^. Kèm giải thích luôn nhaa
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- EXERCISE 1: Use the correct form of verbs in brackets. 1. In all the world, there (be) __________ only 14 mountains...
- Part: Complete each blank with ONE given word. There are more words than needed. Ress/ Onto/ Although/...
- I’ll see you near the post office. We met there the other day. I’ll see you near the post office,...
- *. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences. 1. Nam didn’t know...
Câu hỏi Lớp 9
- Phân tích nhân vật Thúy Kiều qua 2 đoạn trích " Chị em Thúy Kiều"...
- tìm công thức hóa học của các chất A,B,C,D,E,F,G và viết phương trình...
- Từ “ấp iu” trong câu “Một bếp lửa ấp iu nồng đượm” gợi đến hình ảnh bàn tay của người bà như thế nào? A. Kiên...
- Nêu kết luận về sự phụ thuộc của điện trở vào các yếu tố của dây dẫn. Viết công thức...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và đề bài kỹ lưỡng để xác định loại từ cần điền vào câu trống.2. Xem xét nghĩa của các từ trong đáp án để tìm từ phù hợp.3. Kiểm tra cấu trúc ngữ pháp của câu trước và sau chỗ trống để chọn từ đúng.4. Chọn đáp án chính xác.Câu trả lời cho câu hỏi trên: A. over (trên)Giải thích:- "Put on" nghĩa là "mặc lên" hoặc "đội lên".- Khi sử dụng "put on" để diễn tả việc mặc áo, chúng ta cần đặt một thứ lên trên một cái khác.- Trong câu này, chúng ta cần đặt một cái áo lên trên cái áo sơ mi, do đó từ đúng sẽ là "over".
He put on a coat to cover his shirt.
He put on a coat on top of his shirt.
He put on a coat above his shirt.
He put on a coat over his shirt.