Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
kinhthu.com và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. On the first of next month, John ______ for that computer company for five years.
A. will work B. will be working
C. will have worked D. would have worked
2. Those trees ______ last month. Now they ______.
A. planted / grow B. have planted / are grown
C. are planted / are being grown D. were planted / are growing
3. ______ when the earthquake ______ last week?
A. What did you do / would start B. What had you done / has started
C. What have you done / starts D. What were you doing / started
4. Jenny’s engagement diamond ring is enormous! It ______ a fortune.
A. can be costing B. should be cost C. must cost D. cannot cost
5. You look a bit confused ______ I help you?
A. Would B. Can C. Needn’t D. Should
6. I am absolutely sure. They ______ yesterday. I saw their ticket.
A. should have arrived B. must have arrived
C. must be arriving D. might have arrived
7. I would rather you ______ harder and more carefully.
A. work B. to work C. working D. worked
8. The advertiser promised ______ us the new brochure as soon as it is available.
A. send B. to send C. sending D. sent
9. Mr. Pike avoids ______ the car whenever possible, especially in big cities.
A. take B. to take C. taking D. taken
10. I can give you neither an opinion ______ any advice.
A. or B. but C. nor D. and
11. John read the book, ______ did not understand it.
A. and B. but C. or D. moreover
12. He walked up to the door ______ knocked.
A. and B. otherwise C. but D. so
13. Annie and I ______ to join you.
A. am going B. is going C. has gone D. are going
14. Either my mother or my sisters ______ to the meeting.
A. was coming B. comes C. has come D. are coming
15. The movie, including all the previews, ______ about two hours to watch.
A. takes B. take C. have taken D. were taking
16. There are ______ that make children more likely to be wakeful at night.
A. several different factor B. several different factors
C. a great deal of different factors D. a great deal of different factor
17. There are not ______ on the pavement.
A. much trees B. many trees C. a lots trees D. a lot of tree
18. He lost ______ his money at a casino in Las Vegas.
A. all B. any C. a number of D. no
19. The situation will be better, ______?
A. isn’t it B. does it C. won’t it D. will they
20. ______ laptop is it?
A. Which B. What C. Whose D. Who
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 11
- 1) Tra loi va giai thich When i worked as a waiter, the hotel manager found.........with everything i do A....
- “I’m sorry I have to leave so early,” he said. A. He apologized for having to leave early. B. He apologized to have to...
- my brother doesn't have many face to face conversations, but he texts all the time (cleft sentences) - It is....
- Work in groups. Discuss the following questions. Do you want to find more information about any of the news items in 2?...
- OPTIONAL LESSON 25 Relative clause replaced by participle and infinitive Exercise 1. Choose the best answer. 1....
- “Please, don’t smoke in my car.” => He asked us...................................
- 1. The Queen Elizabeth is the largest ship which has been buitl on the island . ( Rewrite the sentences , using an...
- Câu 1: “Thank you so much for your help, Steve”. “_______.”A. That’s...
Câu hỏi Lớp 11
- 1.Ba anken A,B,C đều có công thức C8H16. Khi cho A,B,C tác dụng với O3 rồi khử sản phẩm sinh ra...
- Theo anh chị đâu là chỗ gặp gỡ giữa hồ xuân hương, xuân diệu ,xuân quỳnh qua các...
- Viết công thức cấu tạo, gọi tên các dẫn xuất halogen có công thức phân tử C 4 H...
- Có tài liệu thống kê về trang thiết bị và sử dụng máy móc thiết bị của doanh...
- Nêu ví dụ trong thực tiễn minh hoạ hình ảnh hai mặt phẳng vuông góc.
- Cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào, kéo dài suốt hơn 30 năm đầu thế kỉ XX là A. Khởi nghĩa Ong Kẹo. B. Khởi nghĩa...
- Cho các chất sau: Al(OH)3, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Ba(OH)2, NaOH. Số hiđroxit lưỡng tính...
- Viết bài văn nghị luận phân tích chủ đề vag đặc sắc nghệ thuật của 1 đoạn trích hay...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑
Để giải câu hỏi trên, cần hiểu về các thì trong Tiếng Anh và cách sử dụng chúng:
1. Simple future tense (will + V) được sử dụng để diễn đạt hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
2. Present perfect tense (have/has + V3) thường diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, có thể ảnh hưởng đến hiện tại.
3. Past simple tense (did + V) thường được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ.
4. Modal verbs (can, should, must, could, would, might, need, ought to) được sử dụng để biểu đạt mức độ chắc chắn, khả năng, ý muốn hoặc nghĩa vụ.
Dựa trên kiến thức trên, câu trả lời cho các câu hỏi được liệt kê như sau:
1. A. will work
2. D. were planted / are growing
3. D. What were you doing / started
4. C. must cost
5. A. Would
6. B. must have arrived
7. A. work
8. B. to send
9. C. taking
10. C. nor
11. B. but
12. A. and
13. D. are going
14. A. was coming
15. A. takes
16. B. several different factors
17. B. many trees
18. A. all
19. A. isn’t it
20. C. Whose
Qua cách làm trên, bạn đã hiểu và thực hiện việc trả lời câu hỏi theo yêu cầu. Đừng quên kiểm tra lại để chắc chắn đáp án của bạn hoàn toàn chính xác.
I am absolutely sure. They must have arrived yesterday. I saw their ticket.
You look a bit confused. Can I help you?
Jenny’s engagement diamond ring is enormous! It must cost a fortune.
What were you doing when the earthquake started last week?